5
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/04/2064

Thứ bảy, ngày 5 tháng 4 năm 2064 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2064

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 Thanh minh 18 5 19 6 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 4
21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11
28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 Lập hạ 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/04/2064
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu