28
Thứ năm
Âm lịch12tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 28/02/2064

Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm 2064 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2064

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17
4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1
18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 29 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/02/2064
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất