22
Thứ năm
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch20tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/12/1994

Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 1994 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1994

Tháng 12/1994

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
5 3 6 4 7 Đại tuyết 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/12/1994
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi