10
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 10/12/1994

Thứ bảy, ngày 10 tháng 12 năm 1994 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1994

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
5 3 6 4 7 Đại tuyết 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 18 21 19 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/12/1994
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi