22
Thứ năm
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 22/01/1987

Thứ năm, ngày 22 tháng 1 năm 1987 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ông Công ông Táo 1987

Tháng 1/1987

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/01/1987
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu