10
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/01/1987

Thứ bảy, ngày 10 tháng 1 năm 1987 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1987

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/01/1987
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu