15
Thứ năm
Âm lịch16tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/01/1987

Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 1987 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1987

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/01/1987
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi