21
Thứ tư
Âm lịch9tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1912

Thứ tư, ngày 21 tháng 8 năm 1912 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1912

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 24 7 25 8 Lập thu 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/7 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 Lễ Thất tịch 7 20 8 21 9 22 10 23 Xử thử 11 24 12 25 13
26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/08/1912
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu