14
Thứ tư
Âm lịch2tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 14/08/1912

Thứ tư, ngày 14 tháng 8 năm 1912 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1912

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 24 7 25 8 Lập thu 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/7 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 Lễ Thất tịch 7 20 8 21 9 22 10 23 Xử thử 11 24 12 25 13
26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/08/1912
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất