21
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 6
Năm
Giáp Dần
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 21/07/2034

Thứ sáu, ngày 21 tháng 7 năm 2034 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2034

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8
24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/07/2034
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi