21
Thứ hai
Âm lịch10tháng 2
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 21/03/1994

Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 1994 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Giáp Tuất. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1994

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29 11 30 12 1/2 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 Xuân phân 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/03/1994
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi