28
Thứ hai
Âm lịch19tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1994

Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 1994 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1994

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 Giao thừa - Tất niên 29 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/02/1994
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi