16
Thứ tư
Âm lịch5tháng 2
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 16/03/1994

Thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 1994 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1994

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29 11 30 12 1/2 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 Xuân phân 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/03/1994
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu