21
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1912

Chủ nhật, ngày 21 tháng 1 năm 1912 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1912

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Tiểu hàn 18 7 19
8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/12 20 2 21 Đại hàn 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/01/1912
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi