20
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 20/09/2030

Thứ sáu, ngày 20 tháng 9 năm 2030 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2030

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Bạch lộ 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 Thu phân 26 24 27 25 28 26 29 27 1/9 28 2 29 3
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/09/2030
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi