2
Thứ tư
Âm lịch6tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/10/2030

Thứ tư, ngày 2 tháng 10 năm 2030 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2030

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10
7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24
21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 30 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/10/2030
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi