5
Thứ bảy
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/10/2030

Thứ bảy, ngày 5 tháng 10 năm 2030 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/2030

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10
7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24
21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 30 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/10/2030
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi