20
Thứ ba
Âm lịch13tháng 4
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1902

Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 1902 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1902

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Lập hạ 29 7 30 8 1/4 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/05/1902
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi