20
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 20/02/2050

Chủ nhật, ngày 20 tháng 2 năm 2050 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2050

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29
21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7
28 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Kinh trập 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/02/2050
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu