19
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/02/2050

Thứ bảy, ngày 19 tháng 2 năm 2050 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2050

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29
21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7
28 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Kinh trập 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/02/2050
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi