- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 16/02/2050 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 16/02/2050
Thứ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2050 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 9 | 1 10 | 2 11 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 | 4 13 | 5 14 | 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
| 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 Vũ thủy 27 | 19 28 | 20 29 |
| 21 1/2 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 |
| 28 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 Kinh trập 13 | 6 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 16/02/2050 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng Giêng năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Bích
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |