20
Thứ hai
Âm lịch23tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 20/02/2006

Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 2006 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2006

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8
6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22
20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/02/2006
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất