11
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/02/2006

Thứ bảy, ngày 11 tháng 2 năm 2006 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2006

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8
6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22
20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/02/2006
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu