20
Thứ sáu
Tết Trùng cửuNgày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch9tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 20/10/2034

Thứ sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2034 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Trùng cửuNgày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/2034

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27
9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 30 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11
23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/10/2034
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi