10
Thứ ba
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch29tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/10/2034

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2034 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/2034

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27
9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 30 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11
23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/10/2034
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu