2
Chủ nhật
Lễ Vu lan - Rằm tháng BảyQuốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch15tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/09/2001

Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 2001 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 2001Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2001

Tháng 9/2001

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Bạch lộ 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/8 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/09/2001
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất