13
Thứ năm
Âm lịch26tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/09/2001

Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2001 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2001

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Bạch lộ 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/8 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/09/2001
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi