14
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 14/09/2001

Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2001 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2001

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Bạch lộ 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/8 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 Thu phân 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/09/2001
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất