13
Thứ hai
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/05/2052

Thứ hai, ngày 13 tháng 5 năm 2052 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lễ Phật đản 2052

Tháng 5/2052

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21
20 Tiểu mãn 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/05/2052
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất