2
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 5
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/06/2052

Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 2052 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2052

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6
3 7 4 8 5 Mang chủng 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 Hạ chí 24 21 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 30 27 1/6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 2 29 3 30 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/06/2052
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi