2
Thứ năm
Âm lịch3tháng 4
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/05/2041

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2041 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2041

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 Lập hạ 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/05/2041
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu