12
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 4
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/05/2041

Chủ nhật, ngày 12 tháng 5 năm 2041 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2041

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 Lập hạ 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/05/2041
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu