18
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 4
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2041

Thứ bảy, ngày 18 tháng 5 năm 2041 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2041

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 Lập hạ 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/05/2041
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu