2
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/04/2022

Thứ bảy, ngày 2 tháng 4 năm 2022 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2022

Âm lịch: tháng 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3
4 4 5 Thanh minh 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/04/2022
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi