18
Thứ hai
Âm lịch18tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/04/2022

Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2022 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2022

Âm lịch: tháng 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3
4 4 5 Thanh minh 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/04/2022
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu