1
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/04/2022

Thứ sáu, ngày 1 tháng 4 năm 2022 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2022

Âm lịch: tháng 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3
4 4 5 Thanh minh 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/04/2022
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi