2
Thứ hai
Âm lịch27tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/02/2065

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 2065 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2065

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Giao thừa - Tất niên 29 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11
16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/02/2065
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi