12
Thứ năm
Âm lịch8tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 12/02/2065

Thứ năm, ngày 12 tháng 2 năm 2065 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2065

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Giao thừa - Tất niên 29 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11
16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/02/2065
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi