14
Thứ bảy
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch10tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/02/2065

Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 2065 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lễ Tình nhân (Valentine) 2065

Tháng 2/2065

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Giao thừa - Tất niên 29 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11
16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/02/2065
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi