2
Thứ hai
Âm lịch6tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/02/1998

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 1998 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1998

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8 5 9 6 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23 20 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/02/1998
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất