2
Thứ hai
Âm lịch21tháng 10
Năm
Ất Sửu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/12/1985

Thứ hai, ngày 2 tháng 12 năm 1985 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Ất Sửu. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1985

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27
9 28 10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11
23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/12/1985
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu