4
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 11
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1986

Thứ bảy, ngày 4 tháng 1 năm 1986 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1986

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25
6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 1/12 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/01/1986
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Ất Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi