11
Thứ tư
Âm lịch30tháng 10
Năm
Ất Sửu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/12/1985

Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 1985 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Ất Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1985

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27
9 28 10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11
23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/12/1985
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi