19
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/09/1903

Thứ bảy, ngày 19 tháng 9 năm 1903 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1903

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
7 16 8 17 9 Bạch lộ 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 1/8 22 2 23 3 24 Thu phân 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/09/1903
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất