19
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 19/03/2051

Chủ nhật, ngày 19 tháng 3 năm 2051 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2051

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Kinh trập 23
6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 1/2
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Xuân phân 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/03/2051
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi