28
Thứ ba
Âm lịch18tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 28/02/2051

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2051 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2051

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2
13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9
20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Kinh trập 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/02/2051
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi