14
Thứ ba
Âm lịch3tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 14/03/2051

Thứ ba, ngày 14 tháng 3 năm 2051 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2051

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Kinh trập 23
6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 1/2
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Xuân phân 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/03/2051
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất