19
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 19/01/1999

Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 1999 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1999

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Tiểu hàn 19 7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/12
18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/01/1999
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu