18
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 18/06/2050

Thứ bảy, ngày 18 tháng 6 năm 2050 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2050

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 Mang chủng 16
6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5
20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/06/2050
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu