- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 15/06/2050 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thân, Nhâm Thân
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 15/06/2050
Thứ tư, ngày 15 tháng 6 năm 2050 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 10 | 31 11 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 | 2 13 | 3 14 | 4 Lễ Phật đản 15 | 5 Mang chủng 16 |
| 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 |
| 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/5 |
| 20 2 | 21 Hạ chí 3 | 22 4 | 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 |
| 27 9 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 | 29 11 | 30 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 15/06/2050 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 4 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Sâm
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thân, Nhâm Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |